Tin tức
[Hồi Ức] Tiêu phí Tháng 6 – S2 Bá Long
Thời gian đăng: 29-05-26
Máy Chủ: S2 – Bá Long
Bắt đầu: 0h 01/06/2026
Kết Thúc: 23h59 30/06/2026
I. Tiêu phí ngày
◊ Tất cả vật phẩm khóa, hạn sử dụng 7 ngày.
◊ Mua Bàn Long Bích trong Ngự Các sẽ không được tính tích tiêu.
◊ Có thể nhận hằng ngày.
| Mốc tiêu | Vật phẩm | Số lượng |
|
500
|
Đại Bạch Câu Hoàn(Khoá – 7 Ngày) | 1 |
| Tu Chuân Yếu Quyết(Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 1 | |
| Tiểu Nhân Sâm (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 3 | |
|
1000
|
Lộ Thuỷ | 10 |
| Bát nhã nhỏ (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 3 | |
| Hạt Giống (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 3 | |
| Tiêu Kiếp Tán (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 1 | |
|
2000
|
Lộ Thuỷ (Khoá) | 10 |
| Quân Công Đại (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 1 | |
| Vé Tiếu Y Đồng (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 5 | |
| Bát Nhã Nhỏ (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 3 | |
| Hạt Giống (Khoá – Hạn: 7 Ngày) | 6 | |
| Băng Thạch | 2 |
II. Tiêu phí tháng
◊ Tất cả vật phẩm khóa, hạn sử dụng 7 ngày.
◊ Mua Bàn Long Bích trong Ngự Các sẽ không được tính tích tiêu.
| Mốc tiêu | Vật phẩm | Số lượng |
|
500
|
Đại Bạch Câu Hoàn | 1 |
| Lộ Thuỷ | 5 | |
| Hạt Giống | 2 | |
| Bát Nhã Nhỏ | 2 | |
| Thiên Hương Cẩm Tục | 10 | |
|
1.000
|
Quân Công Chương | 2 |
| Lộ Thuỷ | 10 | |
| Hạt Giống | 3 | |
| Bát Nhã Nhỏ | 3 | |
| Nhất Nguyên Ngọc Thủ | 10 | |
|
5.000
|
Cường Bạch Câu Hoàn | 3 |
| Lộ Thuỷ | 15 | |
| Hạt Giống | 6 | |
| Bát Nhã Nhỏ | 6 | |
| Ngũ Hoa Ngọc Lộ Hoàn | 10 | |
| Tiêu Kiếp Tán | 3 | |
| Lệnh bài sư môn | 25 | |
|
10.000
|
Quân Công Đại | 2 |
| Thần hành bảo điển | 1 | |
| Tàng kiếm anh hùng thiệp | 2 | |
| Bánh Bao Thịt | 15 | |
| Cải Xào Tỏi | 15 | |
| Túy Mộng Tửu | 15 | |
| Ngựa tốc 100% (Thiên Lý Truy Phong (Đỏ)) -15 ngày | 1 | |
| Băng Thạch | 3 | |
|
20.000
|
Cường Hoá Quyển 5 | 1 |
| Bát Nhã Lớn | 2 | |
| Tiêu Kiếp Tán | 3 | |
| Mảnh thiên thạch | 15 | |
| Sư Môn Lệnh Kỳ | 1 | |
| Thái Hư Mật Quả | 2 | |
| Mặt Nạ Sát Thủ Đường | 2 | |
|
30.000
|
Cường Hoá Quyển 5 | 2 |
| Quân công Đại | 3 | |
| Sư môn lệnh kỳ | 3 | |
| Mảnh Thiên Thạch | 20 | |
| Tàng kiếm anh hùng thiệp | 3 | |
| Bát Nhã Lớn | 5 | |
| Mặt Nạ Sát Thủ Đường | 3 | |
|
60.000
|
Cường Hoá Quyển 5 | 3 |
| Quân công Đại | 3 | |
| Mảnh Thiên Thạch | 30 | |
| Thái Hư Mật Quả | 3 | |
| Rương Thần Khí (Không Khóa) | 2 | |
| Bát Nhã Lớn | 10 | |
| Ngựa Tốc 100% (Tuyết Sư)- 15 Ngày | 1 | |
|
80.000
|
Cường Hoá Quyển 6 | 1 |
| Quân công Đại | 5 | |
| Mảnh Thiên Thạch | 40 | |
| Rương Thần Khí (Không Khóa) | 3 | |
| Cơm Chiên Trứng | 35 | |
| Lạc Mai | 35 | |
| Mộc Lan Xuân | 35 | |
| Bản Vẽ Đúc Tạo Thần Binh (Không Khoá) | 1 | |
| Nữ Oa Tinh Thạch | 1 | |
| Cổ Linh Thạch (Không Khóa) | 3 | |
| Mảnh Mật Tịch (Không Khóa) | 2 | |
|
120.000
|
Cường Hoá Quyển 6 | 2 |
| Quân công Đại | 6 | |
| Băng Trì Hàn Lộ (KTC +3 , +300 HP) – Khoá – 15 Ngày | 1 | |
| Cổ Linh Thạch (Không Khóa) | 5 | |
| Mảnh Mật Tịch (Không Khóa) | 3 | |
| Rương Thần Khí (Không Khóa) | 5 | |
| Mảnh Thiên Thạch | 55 | |
| Thiên Thạch | 30 | |
| Quân Công Bài (Không Khoá) | 1 | |
| Bản Vẽ Đúc Tạo Thần Binh( Không Khoá) | 1 | |
|
160.000
|
Danh Hiêu Trài Trợ Vàng( KTC + 5) | 1 |
| Cường Hoá Quyển 7 | 3 | |
| Cường Hoá Quyển 6 | 3 | |
| Mảnh Thiên Thạch | 80 | |
| Thiên Thạch | 50 | |
| Thú Cưới 120 Tốc (Cửu Vĩ Tuyết Hồ)(Khóa) – 15 Ngày | 1 | |
| Tự chọn Mật Tịch hoặc Tâm Pháp Môn Phái 45 (Không khoá) | 1 | |
| Bàn Vẽ Đúc Tạo Thần Binh (Không Khoá) | 2 | |
| Cổ Linh Thạch (Không Khóa) | 10 | |
| Quân Công Bài (Không Khoá) | 2 | |
| Mảnh Mật Tịch (Không Khóa) | 7 |
Chú Ý: Rương thần khí khi mở sẽ nhận Vũ khí chưa giám định 76 (Theo phái – Khóa)
III. Công thức ghép Mảnh Mật Tịch
♦ Công thức 1:
| STT | Mật Tịch | Công Thức Ghép | ||
| 1 | x1 Chiêm Y Phổ | 39 Mảnh Mật Tịch +99 vàng | ||
| 2 | x1 Thiên Hà Mật Tịch | 29 Mảnh Mật Tịch +99 vàng | ||
| 3 | x1 Tử Hà Mật Tịch | 29 Mảnh Mật Tịch + 99 vàng | ||
| 4 | x1 Mật Tịch Môn Phái | 99 Mảnh Mật Tịch + 999 vàng | ||
| 5 | x1 Tâm Pháp Môn Phái | 99 Mảnh Mật Tịch + 999 vàng | ||
♦ Công thức 2:
◊ Rương Mật Tịch Ngẫu Nhiên = 19 Mảnh Mật Tịch + 299 Vàng
♦ Sử dụng Rương Mật Tịch Ngẫu Nhiên
| Khi sử dụng nhận ngẫu nhiên các mật tịch sau: | |||||
| x1 Chiêm Y Phổ | x1 Thiên Hà Mật Tịch | x1 Tử Hà Mật Tịch | |||
| x1 Mật Tịch Môn Phái | x1 Tâm Pháp Môn Phái | x1 Tứ linh chiến ý phổ | |||
| x1 Tứ linh thiên ý phổ | x1 Tứ linh tử ý phổ | ||||
♦ Lưu ý
– Mật Tịch và Tâm Pháp môn phái nhận được từ sự kiện sẽ được cấp theo hệ phái hiện tại của nhân vật.
– Nhân vật chưa gia nhập môn phái sẽ không thể đổi hoặc sử dụng các vật phẩm Mật Tịch và Tâm Pháp.